TanroDictionary Sổ từ

elevation

/ˌelɪˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.danh từ
  2. Sự nâng cao (phẩm giá).danh từ
  3. Góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang).danh từ
  4. Độ cao (so với mặt biển).danh từ
  5. Mặt; mặt chiếu.danh từ
  6. Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The map shows the elevation of the hill.

  2. Her promotion brought a real elevation in status.

  3. The gun's elevation was set for the target.

  4. This town's elevation makes the air feel cool.

  5. Draw the front elevation of the small house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép