TanroDictionary Sổ từ

elevator pitch

/ˈelɪveɪtə(r) pɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thuyết trình ngắn gọn (chỉ vài chục giây), lời tự giới thiệu súc tích.idiom

Ví dụ

  1. In just two minutes, he delivered a convincing elevator pitch to the investors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép