TanroDictionary Sổ từ

elevator-jockey

/ˈɛləˌveɪtɜːˈdʒɑːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều khiển thang máy.danh từ

Ví dụ

  1. The elevator-jockey opened the doors quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép