Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn nhẹ lúc (11 giờ sáng).danh từ
Ví dụ
-
We had elevenses with tea and biscuits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlevnzɪz/
We had elevenses with tea and biscuits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép