Nghĩa tiếng Việt
- Phút chót, giờ thứ 11 (thời khắc cuối cùng trước khi quá muộn).idiom
Tiếng Nhật
- 土壇場どたんばphút chót, giờ chót
Ví dụ
-
The labor union reached an agreement with management at the eleventh hour, avoiding a strike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép