TanroDictionary Sổ từ

elevon

/ˈɛləˌvɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cử động được của máy bay.danh từ

Ví dụ

  1. The elevon helps the plane turn smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép