Nghĩa tiếng Việt
- Mũi tên bằng đá lửa.danh từ
- Con tên đá.danh từ
Ví dụ
-
The child found an old elf-arrow in the soil.
-
The museum displayed an elf-arrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép