Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ở của yêu tinh.danh từ
Ví dụ
-
The story began in elf-land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛlfˈlænd/
The story began in elf-land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép