Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elicit.động từ
Ví dụ
-
The question is eliciting honest answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪlˈɪsɪtɪŋ/
The question is eliciting honest answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép