TanroDictionary Sổ từ

elide

/iˈlaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết).động từ

Ví dụ

  1. Readers often elide the final sound here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép