TanroDictionary Sổ từ

eligible paper

/ ˈpeɪpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the eligible paper yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép