Nghĩa tiếng Việt
- Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the eligible paper yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpeɪpɜː/
She saw the eligible paper yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép