Nghĩa tiếng Việt
- Tính khử được, tính bỏ được.danh từ
Ví dụ
-
The test showed the flaw was eliminabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌlɪməˈnæbəti/
The test showed the flaw was eliminabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép