TanroDictionary Sổ từ

eliminatory

/ɪˈlɪməˌneɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại, có tính chất loại ra, có tính chất loại trừ.tính từ

Ví dụ

  1. An eliminatory test removed weak answers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép