TanroDictionary Sổ từ

elision

/ɪˈlɪʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết).danh từ

Ví dụ

  1. The elision made the song easier to sing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép