TanroDictionary Sổ từ

elite

/eɪˈliːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưu tú, xuất sắc.tính từ
  2. Phần tử ưu tú, xuất sắc.danh từ
  3. Người ưu tú, xuất sắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was an elite team with great skill.

  2. The elite chose the best plan.

  3. She was one of the elite in her class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép