TanroDictionary Sổ từ

elizabethan

/ɪˌlɪzəˈbiːθn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I.tính từ
  2. Người thuộc triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I, nhà văn thuộc triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I.danh từ

Ví dụ

  1. The play has an elizabethan style.

  2. He studied as an elizabethan writer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép