TanroDictionary Sổ từ

ellipses

/iˈlɪpsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng tĩnh dược.danh từ

Ví dụ

  1. The page showed ellipses in the chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép