Nghĩa tiếng Việt
- dấu ba chấm ("…"), kí tự ba chấm ("…")danh từ
- hiện tượng tĩnh dượcdanh từ
Tiếng Nhật
- 中略ちゅうりゃくsự lược bớt đoạn giữa
Ví dụ
-
Please add an ellipsis when the quote is unfinished.
-
The doctor checked for ellipsis in her notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép