Nghĩa tiếng Việt
- (như) elliptic.tính từ
- Tĩnh lược.tính từ
Tiếng Nhật
- 小判こばんđồng tiền vàng bầu dục (thời Edo)
Ví dụ
-
Her elliptical answer hid the truth.
-
The notes became more elliptical over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép