Nghĩa tiếng Việt
- Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát... ).tính từ
Ví dụ
-
She practiced her elocutionary skills before the big play.
-
elocutionary gifts
tài ăn nói, tài hùng biện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép