Nghĩa tiếng Việt
- Người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng... ).danh từ
- Chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm.danh từ
- Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).danh từ
Ví dụ
-
The elocutionist taught clear speech and strong voice.
-
The elocutionist spoke clearly to the small audience.
-
The elocutionist read the poem with calm feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép