Nghĩa tiếng Việt
- Lánh xa.động từ
- Dời đến nơi cách xa.động từ
Ví dụ
-
After the argument, he chose to eloign.
-
They eloign the machine to a safer room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép