TanroDictionary Sổ từ

eloign

/ɪˈlɔɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lánh xa.động từ
  2. Dời đến nơi cách xa.động từ

Ví dụ

  1. After the argument, he chose to eloign.

  2. They eloign the machine to a safer room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép