Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của elopeđộng từ
Ví dụ
-
The couple eloped last summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪlˈəʊpt/
The couple eloped last summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép