Nghĩa tiếng Việt
- Khác, nữa.tính từ
- Khác, cách khác.D
- Nếu không, còn không.C
Tiếng Nhật
- 他にほかにngoài ra, ngoài ... ra, còn gì khác
Ví dụ
-
Is there anyone else who wants to join us?
-
How else can we solve this difficult problem today?
-
You must hurry, else you will miss your train.
-
anyone else?
người nào khác?
-
anything else?
cái gì khác?, cái gì nữa?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép