Nghĩa tiếng Việt
- Làm sáng tỏ; giải thích.động từ
Ví dụ
-
The guide will elucidate the map for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iˈluːsɪdeɪt/
The guide will elucidate the map for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép