Nghĩa tiếng Việt
- Công trình cặm cụi.danh từ
Ví dụ
-
His elucubration took many quiet nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌluːkjʊˈbreɪʃən/
His elucubration took many quiet nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép