Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của eludeđộng từ
Ví dụ
-
The meaning eluded me at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪlˈuːdɪd/
The meaning eluded me at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép