TanroDictionary Sổ từ

elusion

/iˈluːʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác.danh từ

Ví dụ

  1. His elusion of the question felt obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép