Nghĩa tiếng Việt
- Xem elusive: Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)D
Ví dụ
-
The entry elusively points to elusive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép