TanroDictionary Sổ từ

elusory

/ˈeləˌsɔːri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).tính từ
  2. Khó nắm (ý nghĩa... ).tính từ

Ví dụ

  1. His elusory excuse avoided the real issue.

  2. The poem's meaning stayed elusory to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép