Nghĩa tiếng Việt
- Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).tính từ
- Khó nắm (ý nghĩa... ).tính từ
Ví dụ
-
His elusory excuse avoided the real issue.
-
The poem's meaning stayed elusory to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép