Nghĩa tiếng Việt
- Phép tách rửa.danh từ
Ví dụ
-
The lab used elution to clean the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈl(j)uːʃən/
The lab used elution to clean the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép