TanroDictionary Sổ từ

elution

/əˈl(j)uːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép tách rửa.danh từ

Ví dụ

  1. The lab used elution to clean the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép