TanroDictionary Sổ từ

eluvial

/ɪˈluːviːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tàn tích, thuộc đá sót.tính từ

Ví dụ

  1. The eluvial soil was left after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép