Nghĩa tiếng Việt
- Con cá chình con, con lươn con.danh từ
Ví dụ
-
The elver swam close to the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈelvə(r)/
The elver swam close to the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép