TanroDictionary Sổ từ

elver

/ˈelvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cá chình con, con lươn con.danh từ

Ví dụ

  1. The elver swam close to the river bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép