Nghĩa tiếng Việt
- Yêu tinh.tính từ
- Tinh nghịch (đứa bé).tính từ
Ví dụ
-
She wore an elvish costume for the party.
-
The elvish child kept hiding behind chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép