TanroDictionary Sổ từ

elvish

/ˈɛlvɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu tinh.tính từ
  2. Tinh nghịch (đứa bé).tính từ

Ví dụ

  1. She wore an elvish costume for the party.

  2. The elvish child kept hiding behind chairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép