Nghĩa tiếng Việt
- Cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng).danh từ
Ví dụ
-
The insect's elytron covered its wing tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛləˌtrɑːn/
The insect's elytron covered its wing tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép