TanroDictionary Sổ từ

elzevir

/ˈelzvɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách enzêvia (do gia đình En-giê-via in ở Hà-lan, vào (thế kỷ) 16 17).danh từ
  2. Kiểu chữ enzêvia.danh từ
  3. Enzêvia (sách kiểu chữ).tính từ

Ví dụ

  1. The library kept an old elzevir on display.

  2. The title was printed in an elzevir type.

  3. The book had an elzevir cover and style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép