Nghĩa tiếng Việt
- Sách enzêvia (do gia đình En-giê-via in ở Hà-lan, vào (thế kỷ) 16 17).danh từ
- Kiểu chữ enzêvia.danh từ
- Enzêvia (sách kiểu chữ).tính từ
Ví dụ
-
The library kept an old elzevir on display.
-
The title was printed in an elzevir type.
-
The book had an elzevir cover and style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép