Nghĩa tiếng Việt
- Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.danh từ
- Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)danh từ
- người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.danh từ
- người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).danh từ
- Người còn non dại.danh từ
Ví dụ
-
là em út trong nhà nên rất được chiều
-
thay bố mẹ dạy bảo em út
-
coi cô ấy như em út trong nhà
-
bọn em út của tên đầu sỏ
-
Chấp gì hạng em út.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép