TanroDictionary Sổ từ

em út

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.danh từ
  2. Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)danh từ
  3. người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.danh từ
  4. người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).danh từ
  5. Người còn non dại.danh từ

Ví dụ

  1. là em út trong nhà nên rất được chiều

  2. thay bố mẹ dạy bảo em út

  3. coi cô ấy như em út trong nhà

  4. bọn em út của tên đầu sỏ

  5. Chấp gì hạng em út.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép