TanroDictionary Sổ từ

emaciate

/ɪˈmeɪʃiˌeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm gầy mòn, làm hốc hác.động từ
  2. Làm bạc màu (đất.động từ
  3. Làm úa (cây cối).động từ

Ví dụ

  1. The poor diet can emaciate a child.

  2. Dry weather can emaciate the soil.

  3. Too much heat may emaciate the plants.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép