TanroDictionary Sổ từ

emaciation

/ɪˌmeɪsiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.danh từ
  2. Sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The illness caused emaciation and weakness.

  2. The soil showed emaciation after years of use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép