Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.danh từ
- Sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The illness caused emaciation and weakness.
-
The soil showed emaciation after years of use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép