Nghĩa tiếng Việt
- Người giải phóng.danh từ
Ví dụ
-
The emancipator was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmæntsəˌpeɪtɜː/
The emancipator was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép