TanroDictionary Sổ từ

emargination

/ˈiˌmɑːrdʒənəʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy).danh từ

Ví dụ

  1. The printer made emargination along the page edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép