TanroDictionary Sổ từ

emasculate

/iˈmæskjuleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiến, hoạn.động từ
  2. Cắt xén (một tác phẩm... ).động từ
  3. Làm yếu ớt, làm nhu nhược.động từ
  4. Làm nghèo (một ngôn ngữ).động từ
  5. Bị thiến, bị hoạn.tính từ
  6. Bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược.tính từ

Ví dụ

  1. She tried to emasculate the issue.

  2. The editor had to emasculate the long article.

  3. Fear can emasculate even a brave person.

  4. New slang can emasculate a language over time.

  5. The emasculate plant could not grow properly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép