Nghĩa tiếng Việt
- Bọc (hàng).động từ
- Làm cho có hình cầu.động từ
Ví dụ
-
They emball the glass carefully before shipping.
-
The potter will emball the clay into a ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép