TanroDictionary Sổ từ

emball

/emˈbæl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc (hàng).động từ
  2. Làm cho có hình cầu.động từ

Ví dụ

  1. They emball the glass carefully before shipping.

  2. The potter will emball the clay into a ball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép