Nghĩa tiếng Việt
- Sự ướp (xác chết).danh từ
- Sự ướp chất thơm.danh từ
- Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.danh từ
Tiếng Nhật
- 防腐ぼうふsự chống thối rữa, ướp xác, sát trùng
Ví dụ
-
The embalmment took place in a small room.
-
The embalmment of the flowers kept their scent.
-
The song's embalmment in memory was touching.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép