TanroDictionary Sổ từ

embargoes

/ɛmbˈɑːɡəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embargođộng từ
  2. Số nhiều của embargodanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của embargođộng từ

Ví dụ

  1. The country embargoes the shipment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép