TanroDictionary Sổ từ

embarrass

/ɪmˈbærəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lúng túng, làm ngượng nghịu.động từ
  2. Làm rắc rối, làm rối rắm.động từ
  3. Gây khó khăn cho, ngăn trở.động từ
  4. Làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho.động từ

Ví dụ

  1. I embarrass easily when everyone looks at me.

  2. The missing key will embarrass the plan.

  3. Rain can embarrass our travel plans.

  4. Debt can embarrass a small family budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép