TanroDictionary Sổ từ

embassy

/ˈɛmbəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ, sứ quán; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ).danh từ
  2. Sứ mệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The embassi sent a letter to the city.

  2. Her embassi was to deliver the message safely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép