Nghĩa tiếng Việt
- Chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ, sứ quán; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ).danh từ
- Sứ mệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The embassi sent a letter to the city.
-
Her embassi was to deliver the message safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép