Nghĩa tiếng Việt
- Dàn (quân) thành thế trận.động từ
- Làm lỗ châu mai ở (thành, tường... ).động từ
Ví dụ
-
The soldiers embattle near the hill.
-
They embattle the wall for defense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép