Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng vịnh.tính từ
Ví dụ
-
They enjoyed the view of the embayed coastline.
-
an embayed shoreline
bờ biển có hình dáng vịnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép