Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embed.động từ
- Sự đưa vào, sự gắn vào.danh từ
- Tạp chất.danh từ
Ví dụ
-
Embedding the image took only a second.
-
The embedding made the piece stronger.
-
Small embedding in the metal caused problems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép